noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đua, vận động viên đua xe, tay đua. Someone who takes part in a race. Ví dụ : "The racers lined up at the starting line, ready to run the marathon. " Các vận động viên đua xếp hàng ngay vạch xuất phát, sẵn sàng chạy marathon. sport race person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa đua. A racehorse. Ví dụ : "The horse racing club owned several fine racers. " Câu lạc bộ đua ngựa đó sở hữu vài con ngựa đua rất tốt. animal race sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận động viên đua, người đua. An animal known for its fast speed, or suitable for racing; applied especially to a number of North American snakes, certain kinds of lake trout, etc. Ví dụ : "The nature center had an exhibit on local snakes, including several harmless racers. " Trung tâm thiên nhiên có một khu trưng bày về các loài rắn địa phương, bao gồm vài loài rắn racer vô hại. animal race sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đua, xe đua. A vehicle or other device used for racing. Ví dụ : "The go-kart track was full of small racers zooming around the corners. " Đường đua go-kart chật kín những chiếc xe đua nhỏ xíu đang phóng vù vù qua các khúc cua. vehicle sport machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắn ráo. Any of several genera of colubrid snakes. Ví dụ : "The herpetology club studied various racers, noting their different patterns and scales. " Câu lạc bộ bò sát học đã nghiên cứu nhiều loài rắn ráo khác nhau, ghi chép lại các hoa văn và vảy khác biệt của chúng. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Game đua xe, trò chơi đua xe. A video game involving racing of any kind. Ví dụ : "My little brother only likes racers; he doesn't want to play any other type of video game. " Em trai tôi chỉ thích chơi game đua xe thôi; nó không muốn chơi bất kỳ loại game nào khác. game vehicle entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc