Hình nền cho speeds
BeDict Logo

speeds

/spiːdz/

Định nghĩa

noun

Tốc độ, vận tốc, sự nhanh chóng.

Ví dụ :

"How does Usain Bolt run at that speed?"
Usain Bolt chạy với tốc độ nhanh như vậy bằng cách nào?
noun

Ví dụ :

Giới hạn tốc độ cung cấp thông tin cho người lái xe về tốc độ an toàn để di chuyển trong điều kiện trung bình.
noun

Độ nhạy sáng.

Ví dụ :

Các nhiếp ảnh gia cần hiểu rõ các độ nhạy sáng khác nhau của phim để chọn loại phim phù hợp cho ánh sáng mặt trời chói chang hoặc ánh sáng yếu trong nhà.
noun

Tốc độ màn trập, tốc độ chụp.

Ví dụ :

Để chụp được quả bóng đá đang di chuyển nhanh mà không bị nhòe, nhiếp ảnh gia cần phải sử dụng tốc độ màn trập rất cao.
noun

Khẩu độ lớn nhất.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia đã kiểm tra ống kính để xem khẩu độ lớn nhất của nó có đủ để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu hay không.
noun

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia điều chỉnh khẩu độ của máy ảnh để thử nghiệm với các khẩu độ khác nhau và ảnh hưởng của chúng đến độ sáng của ảnh và độ sâu trường ảnh.
noun

Ví dụ :

Do tính phức tạp trong việc tính toán tốc độ gamma, và độ nhạy cảm của chúng đối với ngay cả những thay đổi nhỏ nhất của điều kiện thị trường, các nhà giao dịch thường dựa vào phần mềm chuyên dụng để ước tính chúng.
verb

Chúc may mắn, cầu chúc thành công.

Ví dụ :

Khi con gái tôi bắt đầu ngày đầu tiên ở trường đại học, vợ tôi ôm con và chúc con may mắn, "Chúc con may mắn và có một khoảng thời gian tuyệt vời!"