Hình nền cho tomcat
BeDict Logo

tomcat

/ˈtɒmkæt/ /ˈtɑːmkæt/

Định nghĩa

noun

Mèo đực.

Ví dụ :

"Our neighbor's tomcat often visits our garden looking for food. "
Con mèo đực của nhà hàng xóm thường xuyên ghé thăm vườn nhà tôi để kiếm ăn.