Hình nền cho tomcatted
BeDict Logo

tomcatted

/ˈtɒmˌkætɪd/ /ˈtɑːmˌkætɪd/

Định nghĩa

verb

Đi lăng nhăng, bồ bịch, mèo mả gà đồng.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, John và đám bạn đi lăng nhăng khắp khu phố, hy vọng gặp được cô gái nào đó.