verb🔗ShareĐi lăng nhăng, bồ bịch, mèo mả gà đồng. To prowl for sexual gratification."After the party, John and his friends tomcatted around the neighborhood, hoping to meet some girls. "Sau bữa tiệc, John và đám bạn đi lăng nhăng khắp khu phố, hy vọng gặp được cô gái nào đó.sexhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc