Hình nền cho prowl
BeDict Logo

prowl

/pɹaʊl/

Định nghĩa

noun

Sự lảng vảng, sự rình mò.

Ví dụ :

Việc người bảo vệ đêm đêm lảng vảng tuần tra quanh tòa nhà văn phòng khiến nhân viên cảm thấy an tâm hơn.
verb

Cướp bóc, vơ vét.

Ví dụ :

"to prowl money"
Đi vơ vét tiền bạc.