noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ dụng cụ, hộp đồ nghề. An assembly of tools. Ví dụ : "The carpenter brought his toolkit to the job site. " Người thợ mộc mang bộ đồ nghề của mình đến công trường. utensil item work technical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ công cụ, gói công cụ phát triển phần mềm. A set of basic components for developing software. Ví dụ : "The software engineering student used the toolkit to create a simple app for her project. " Cô sinh viên ngành kỹ thuật phần mềm đã dùng bộ công cụ phát triển phần mềm để tạo một ứng dụng đơn giản cho dự án của mình. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc