Hình nền cho toolkit
BeDict Logo

toolkit

/ˈtʊlˌkɪt/ /ˈtʊlˌkɪɾ/

Định nghĩa

noun

Bộ dụng cụ, hộp đồ nghề.

Ví dụ :

Người thợ mộc mang bộ đồ nghề của mình đến công trường.