noun🔗ShareSiêu việt, vượt lên trên. Transcendence"The artist's paintings aimed for transcendency, seeking to capture beauty that went beyond the everyday world. "Những bức tranh của người nghệ sĩ hướng đến sự siêu việt, tìm cách nắm bắt vẻ đẹp vượt lên trên thế giới trần tục hàng ngày.philosophyreligiontheologymindsoulbeingabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSiêu việt, vượt trội, hơn hẳn. Elevation above the truth; exaggeration"The politician's speech was full of transcendency, promising unrealistic tax cuts and benefits that he knew he couldn't deliver. "Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những lời lẽ thổi phồng, hứa hẹn cắt giảm thuế và phúc lợi phi thực tế mà ông ta biết là không thể thực hiện được.philosophyreligiontheologymindsoulabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc