Hình nền cho transcendency
BeDict Logo

transcendency

/trænˈsɛndənsi/ /trænˈsɛndɛnsi/

Định nghĩa

noun

Siêu việt, vượt lên trên.

Ví dụ :

Những bức tranh của người nghệ sĩ hướng đến sự siêu việt, tìm cách nắm bắt vẻ đẹp vượt lên trên thế giới trần tục hàng ngày.
noun

Siêu việt, vượt trội, hơn hẳn.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những lời lẽ thổi phồng, hứa hẹn cắt giảm thuế và phúc lợi phi thực tế mà ông ta biết là không thể thực hiện được.