noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thánh thiện, bậc thánh. The state of being a saint Ví dụ : "Mother Teresa's tireless work with the poor led to her sainthood by the Catholic Church. " Công việc không mệt mỏi của Mẹ Teresa với người nghèo đã dẫn đến việc bà được Giáo hội Công giáo phong thánh, tức là được công nhận là một bậc thánh. ""After years of serving the poor and performing miracles, the church began the process to investigate her for sainthood." " Sau nhiều năm phục vụ người nghèo và thực hiện các phép lạ, giáo hội bắt đầu quá trình điều tra để xem xét liệu bà có xứng đáng được phong thánh hay không. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng ngũ các thánh, bậc thánh. Saints collectively Ví dụ : "The church celebrated its legacy of sainthood with a festival honoring all the recognized holy figures. " Nhà thờ đã kỷ niệm di sản hàng ngũ các thánh của mình bằng một lễ hội tôn vinh tất cả các bậc thánh được công nhận. religion soul theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc