noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn. The act of limiting or the state of being limited. Ví dụ : "Due to financial limitations, the school could not buy new computers for all the students. " Do hạn chế về tài chính, trường không thể mua máy tính mới cho tất cả học sinh. ability condition situation state quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, sự ràng buộc. A restriction; a boundary, real or metaphorical, caused by some thing or some circumstance. Ví dụ : "Getting into his wheelchair after his amputation, it felt like a limitation you could roll in." Sau ca phẫu thuật cắt cụt chi, mỗi khi ngồi lên xe lăn, anh ta cảm thấy như thể đây là một giới hạn mà mình có thể lăn đi cùng. ability condition situation thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn. An imperfection or shortcoming that limits something's use or value. Ví dụ : "Due to budget limitations, the school could not buy new computers for the library. " Vì hạn chế về ngân sách, trường không thể mua máy tính mới cho thư viện. ability quality value system function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời hiệu, thời hạn. A time period after which some legal action may no longer be brought. Ví dụ : "The limitations on filing a lawsuit after a car accident often depend on state laws and can be two to three years. " Thời hiệu để nộp đơn kiện sau một tai nạn xe hơi thường tùy thuộc vào luật của từng bang và có thể là từ hai đến ba năm. law right time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc