Hình nền cho transoceanic
BeDict Logo

transoceanic

/ˌtɹæn.zəʊ.ʃiˈæn.ɪk/

Định nghĩa

adjective

Xuyên đại dương, vượt đại dương.

Ví dụ :

"Guam is a transoceanic territory of the United States."
Guam là một lãnh thổ hải ngoại của Hoa Kỳ, nằm bên kia đại dương.