adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên đại dương, vượt đại dương. Beyond or on the other side of an ocean Ví dụ : "Guam is a transoceanic territory of the United States." Guam là một lãnh thổ hải ngoại của Hoa Kỳ, nằm bên kia đại dương. geography nautical ocean world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên đại dương, vượt đại dương. Crossing an ocean Ví dụ : "We took a transoceanic flight." Chúng tôi đã đi một chuyến bay xuyên đại dương. geography nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc