BeDict Logo

tricoteuses

/tɹɪˌkoʊˈtɜːrz/
noun

Đám phụ nữ đan thuê, những người phụ nữ ngồi đan (trong thời kỳ Cách mạng Pháp).

A woman who knits; used especially of those who knitted at meetings and at executions during the French Revolution.

Ví dụ:

"During the Reign of Terror, the tricoteuses sat near the guillotine, knitting as heads rolled. "

Trong thời kỳ Khủng bố, những người phụ nữ ngồi đan (tricoteuses) ngồi gần máy chém, vừa đan vừa chứng kiến các đầu rơi xuống.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "heads" - Đầu, thủ cấp.
headsnoun
/hɛdz/

Đầu, thủ cấp.

"Be careful when you pet that dog on the head; it may bite."

Cẩn thận khi xoa đầu con chó đó; nó có thể cắn đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "knits" - Đồ đan, áo len đan.
knitsnoun
/nɪts/

Đồ đan, áo len đan.

"My grandmother makes beautiful knits, like sweaters and scarves, for all of us. "

Bà tôi thường đan những đồ đan rất đẹp, như áo len và khăn choàng, cho tất cả chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "meetings" - Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.
/ˈmiːtɪŋz/

Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.

"Meeting him will be exciting. I enjoy meeting new people."

Gặp gỡ anh ấy sẽ rất thú vị. Tôi thích gặp gỡ những người mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "revolution" - Cách mạng, cuộc cách mạng.
/ˌɹɛvəˈl(j)uːʃən/

Cách mạng, cuộc cách mạng.

Cuộc cách mạng của học sinh ở trường trung học đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong quy định về trang phục.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "guillotine" - Máy chém.
/ˈɡiː.ə.tiːn/

Máy chém.

"The guillotine was a gruesome tool used in some historical executions. "

Máy chém là một công cụ rùng rợn đã từng được sử dụng trong một số vụ hành quyết trong lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho từ "knitting" - Đan, thêu đan.
/ˈnɪtɪŋ/

Đan, thêu đan.

Thế hệ đầu tiên đan theo đơn đặt hàng; thế hệ thứ hai vẫn tự đan để dùng; thế hệ tiếp theo thì giao việc đan cho các nhà sản xuất công nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho từ "terror" - Kinh hoàng, khiếp đảm, sự khủng bố.
terrornoun
/ˈtɛɹə/ /ˈtɛɚ/

Kinh hoàng, khiếp đảm, sự khủng bố.

Tiếng động lớn đột ngột khiến cả lớp học chìm trong sự kinh hoàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "knitted" - Đan, dệt kim.
/ˈnɪtəd/

Đan, dệt kim.

Thế hệ đầu tiên đan hàng theo yêu cầu; thế hệ thứ hai vẫn tự đan cho mình; thế hệ tiếp theo để việc đan áo cho các nhà sản xuất công nghiệp lo liệu.

Hình ảnh minh họa cho từ "rolled" - Lăn, cuộn.
rolledverb
/ɹəʊld/ /ɹoʊld/

Lăn, cuộn.

"To roll a wheel, a ball, or a barrel."

Lăn một cái bánh xe, một quả bóng, hoặc một cái thùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "executions" - Thực hiện, thi hành, triển khai.
/ˌɛksɪˈkjuːʃənz/ /ˌɛɡzɪˈkjuːʃənz/

Thực hiện, thi hành, triển khai.

Cách các vũ công thực hiện những động tác phức tạp của bài biên đạo múa thật hoàn hảo, từng chuyển động đều chính xác và uyển chuyển.

Hình ảnh minh họa cho từ "french" - Thái sợi.
frenchverb
/fɹɛnt͡ʃ/

Thái sợi.

"The chef will french the carrots before adding them to the stew. "

Đầu bếp sẽ thái sợi cà rốt trước khi cho vào món hầm.