

tricoteuses
Định nghĩa
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
guillotine noun
/ˈɡiː.ə.tiːn/
Máy chém.
"The guillotine was a gruesome tool used in some historical executions. "
Máy chém là một công cụ rùng rợn đã từng được sử dụng trong một số vụ hành quyết trong lịch sử.
knitting verb
/ˈnɪtɪŋ/
Đan, thêu đan.
knitted verb
/ˈnɪtəd/
Đan, dệt kim.
executions noun
/ˌɛksɪˈkjuːʃənz/ /ˌɛɡzɪˈkjuːʃənz/