BeDict Logo

guillotine

/ˈɡiː.ə.tiːn/
Hình ảnh minh họa cho guillotine: Máy xén giấy.
noun

Nhân viên văn phòng dùng máy xén giấy để cắt mép những bản báo cáo, giúp chúng trông gọn gàng và chuyên nghiệp hơn.

Hình ảnh minh họa cho guillotine: Chém bằng máy chém, chặt đầu bằng máy chém, kết liễu.
 - Image 1
guillotine: Chém bằng máy chém, chặt đầu bằng máy chém, kết liễu.
 - Thumbnail 1
guillotine: Chém bằng máy chém, chặt đầu bằng máy chém, kết liễu.
 - Thumbnail 2
verb

Chém bằng máy chém, chặt đầu bằng máy chém, kết liễu.

Để đảm bảo có thể hoàn thành đúng giờ, ủy ban đã biểu quyết cắt ngắn cuộc tranh luận sau 15 phút cho mỗi người phát biểu.