Hình nền cho executions
BeDict Logo

executions

/ˌɛksɪˈkjuːʃənz/ /ˌɛɡzɪˈkjuːʃənz/

Định nghĩa

noun

Thực hiện, thi hành, triển khai.

Ví dụ :

Cách các vũ công thực hiện những động tác phức tạp của bài biên đạo múa thật hoàn hảo, từng chuyển động đều chính xác và uyển chuyển.
noun

Hành quyết, sự tử hình.

Ví dụ :

Chính phủ đã thông báo tạm dừng tất cả các vụ hành quyết trong khi xem xét lại tính công bằng của quy trình pháp lý.