Hình nền cho trimer
BeDict Logo

trimer

/ˈtraɪmər/

Định nghĩa

noun

Trime, bộ ba, hợp chất trime.

Ví dụ :

Sản phẩm tẩy rửa mới này chứa một trime, tức là một phân tử bộ ba gồm ba phần giống hệt nhau giúp đánh tan dầu mỡ.