Hình nền cho triploid
BeDict Logo

triploid

/ˈtrɪplɔɪd/

Định nghĩa

noun

Bội tam.

A cell which is triploid.

Ví dụ :

Kết quả phân tích phòng thí nghiệm cho thấy tế bào ung thư của bệnh nhân là một bội tam, cho thấy số lượng nhiễm sắc thể bất thường.