Hình nền cho trochlear
BeDict Logo

trochlear

/ˈtɹɒklɪə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ròng rọc, cơ ròng rọc, dây thần kinh ròng rọc.

A trochlear muscle or nerve.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra chuyển động mắt của bệnh nhân để kiểm tra chức năng của dây thần kinh ròng rọc.
adjective

Dạng ròng rọc, liên quan đến ròng rọc.

Ví dụ :

Dây thần kinh ròng rọc điều khiển một cơ giúp mắt xoay xuống dưới và ra ngoài, hoạt động giống như một hệ thống ròng rọc giúp cho việc nhìn.