Hình nền cho trochlea
BeDict Logo

trochlea

/ˈtɹɒklɪə/

Định nghĩa

noun

Ròng rọc.

Ví dụ :

Gân cơ đi qua một ròng rọc ở vai, giúp cơ nâng cánh tay một cách hiệu quả như sợi dây được dẫn hướng bởi ròng rọc vậy.