Hình nền cho tussling
BeDict Logo

tussling

/ˈtʌslɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giằng co, vật lộn.

Ví dụ :

"The two sets of fans were tussling before the game."
Hai nhóm cổ động viên đang giằng co, xô xát trước trận đấu.