verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng co, vật lộn. To have a tussle. Ví dụ : "The two sets of fans were tussling before the game." Hai nhóm cổ động viên đang giằng co, xô xát trước trận đấu. action sport body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng co, sự giằng co, sự vật lộn. The act of one who tussles; a struggle. Ví dụ : "The puppy's tussling with the toy kept the children entertained for hours. " Việc chú chó con giằng co với món đồ chơi khiến bọn trẻ thích thú xem hàng giờ liền. action sport war body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc