noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ẩu đả, cuộc vật lộn. A physical fight or struggle. Ví dụ : "The children had a quick tussle over the last cookie. " Bọn trẻ đã có một cuộc vật lộn nhanh để tranh giành chiếc bánh quy cuối cùng. action body sport war police event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, cuộc tranh cãi, sự bất đồng. A conflict, an argument, a disagreement. Ví dụ : "The brothers had a tussle over who got to choose the TV show. " Hai anh em đã có một cuộc tranh cãi về việc ai được chọn chương trình TV để xem. action communication situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng co, vật lộn. To have a tussle. Ví dụ : "The two sets of fans were tussling before the game." Hai nhóm cổ động viên đã giằng co, xô xát trước trận đấu. action sport war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc