Hình nền cho ultraclean
BeDict Logo

ultraclean

/ˌʌltrəˈkliːn/

Định nghĩa

adjective

Siêu sạch, cực kỳ sạch.

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật cần một phòng mổ siêu sạch để ngăn ngừa nhiễm trùng trong quá trình phẫu thuật phức tạp này.