Hình nền cho unaccustomed
BeDict Logo

unaccustomed

/ˌʌnəˈkʌstəmd/ /ˌʌnəˈkʌməsˌtʌmd/

Định nghĩa

verb

Làm cho quen, tập cho quen.

Ví dụ :

Sau khi chuyển từ vùng quê yên tĩnh lên, cô ấy phải làm quen lại với tiếng ồn ào liên tục của thành phố.