adjective🔗ShareKhông được đánh giá cao, không được coi trọng, vô giá trị. Not deemed to have any value, valueless, worthless"After years of loyal service, John felt unappreciated when he was passed over for the promotion. "Sau nhiều năm phục vụ trung thành, John cảm thấy mình không được coi trọng khi bị bỏ qua trong đợt thăng chức.valueattitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông tăng giá, không được đánh giá cao. (of an investment) Not having risen in value"His investment in the small tech company proved unappreciated, failing to increase in value after several years. "Khoản đầu tư của anh ấy vào công ty công nghệ nhỏ đó hóa ra là không tăng giá, vì sau vài năm nó vẫn không sinh lời.businessfinancevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc