Hình nền cho unbranched
BeDict Logo

unbranched

/ˌʌnˈbɹæntʃt/ /ʌnˈbɹæntʃt/

Định nghĩa

adjective

Không phân nhánh, không cành.

Ví dụ :

"the unbranched antler of a young deer"
cái gạc không phân nhánh (không cành) của một con nai non.