Hình nền cho unbuckle
BeDict Logo

unbuckle

/ʌnˈbʌkəl/

Định nghĩa

verb

Tháo khóa, mở khóa.

Ví dụ :

Sau chuyến đi xe dài, cậu bé rất vui được tháo khóa dây an toàn.