adjective🔗ShareThờ ơ, không quan tâm, dửng dưng. Indifferent and having no interest; aloof."Despite the loud argument next door, she remained unconcerned, focusing on her book. "Mặc dù hàng xóm cãi nhau ầm ĩ, cô ấy vẫn thờ ơ, chỉ tập trung đọc sách.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThản nhiên, không lo lắng, dửng dưng. Not worried, anxious or apprehensive."The student was unconcerned about the upcoming test; he had studied diligently. "Cậu học sinh đó thản nhiên về bài kiểm tra sắp tới; cậu ấy đã học hành rất chăm chỉ rồi.attitudecharacteremotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThờ ơ, không liên quan, không dính dáng. Having no involvement."unconcerned in the business"Không dính dáng gì đến công việc kinh doanh.attitudecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc