Hình nền cho unconcerned
BeDict Logo

unconcerned

/ˌʌnkənˈsɜːnd/ /ˌʌŋkənˈsɜːnd/

Định nghĩa

adjective

Thờ ơ, không quan tâm, dửng dưng.

Ví dụ :

Mặc dù hàng xóm cãi nhau ầm ĩ, cô ấy vẫn thờ ơ, chỉ tập trung đọc sách.