Hình nền cho apprehensive
BeDict Logo

apprehensive

/ˌæprɪˈhɛnsɪv/ /ˌæpriˈhɛnsɪv/

Định nghĩa

adjective

Lo lắng, e ngại, ái ngại.

Ví dụ :

"The student felt apprehensive about the upcoming math test. "
Cậu học sinh cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra toán sắp tới.
adjective

Thấu hiểu nhanh, lĩnh hội nhanh, nhạy bén.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó rất nhạy bén, nên đã nhanh chóng hiểu được tài liệu phức tạp và những khó khăn tiềm ẩn của bài kiểm tra lịch sử sắp tới.