adjective🔗ShareXa cách, lạnh lùng, hờ hững. Reserved and remote; either physically or emotionally distant; standoffish."Despite being popular, Sarah remained aloof and rarely joined in group conversations. "Dù được nhiều người yêu thích, Sarah vẫn giữ vẻ xa cách và hiếm khi tham gia vào các cuộc trò chuyện nhóm.characterattitudepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareXa cách, tách biệt. At or from a distance, but within view, or at a small distance; apart; away."The teacher stood aloof from the arguing students, observing the situation calmly. "Thầy giáo đứng xa cách đám học sinh đang tranh cãi, bình tĩnh quan sát tình hình.attitudecharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareXa cách, lạnh lùng. Without sympathy; unfavorably."She spoke to the crying child aloofly, showing no concern. "Cô ấy nói chuyện với đứa trẻ đang khóc một cách xa cách, lạnh lùng, chẳng hề tỏ ra quan tâm.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition🔗ShareXa, cách xa. Away from; clear of."The teacher stood aloof from the noisy students, maintaining order. "Giáo viên đứng cách xa đám học sinh ồn ào, giữ trật tự.attitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc