Hình nền cho indifferent
BeDict Logo

indifferent

/ɪnˈdɪf.ə.ɹənt/

Định nghĩa

noun

Người thờ ơ, kẻ dửng dưng.

A person who is indifferent or apathetic.

Ví dụ :

"The indifferent student didn't care about the upcoming exam. "
Cậu học sinh thờ ơ đó chẳng hề quan tâm đến kỳ thi sắp tới.
adjective

Không quan trọng, vô nghĩa.

Ví dụ :

Dù cho mỗi thiết bị chỉ tiêu thụ một lượng điện không đáng kể khi để ở chế độ chờ qua đêm, nhưng tổng cộng lại chúng có thể chiếm tới 10% nhu cầu điện của cả gia đình.