noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không uống được, thứ không uống được. Anything not suitable for drinking. Ví dụ : "The river water was so polluted with chemicals that it was considered undrinkable, and signs warned people not to even touch it. " Nước sông ô nhiễm hóa chất nặng đến nỗi bị coi là thứ không thể uống được, và biển báo cảnh báo mọi người thậm chí không được chạm vào. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không uống được, không thể uống được. Not drinkable. Ví dụ : "The water in the leaky pipe was undrinkable; it was full of dirt and smelled terrible. " Nước rỉ ra từ cái ống bị rò rỉ thì không uống được; nó đầy đất và bốc mùi kinh khủng. drink negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc