Hình nền cho undrinkable
BeDict Logo

undrinkable

/ˌʌnˈdrɪŋkəbəl/

Định nghĩa

noun

Không uống được, thứ không uống được.

Ví dụ :

Nước sông ô nhiễm hóa chất nặng đến nỗi bị coi là thứ không thể uống được, và biển báo cảnh báo mọi người thậm chí không được chạm vào.