noun🔗ShareĐồ uống, thức uống. (chiefly in the plural) That which can be drunk."After the hike, all the drinkables were gone, and we were very thirsty. "Sau chuyến đi bộ đường dài, tất cả đồ uống đã hết sạch, và chúng tôi rất khát.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareUống được, có thể uống được. Able to be drunk (as liquid)."After the purification process, the river water became drinkable. "Sau quá trình lọc, nước sông đã trở nên uống được.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareUống được, có thể uống được. (of water) Safe to drink."After filtering the water, we confirmed that it was finally drinkable. "Sau khi lọc nước xong, chúng tôi xác nhận là nước cuối cùng cũng uống được rồi.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDễ uống, ngon. (of an alcoholic beverage, especially wine) Of good or satisfactory quality.""Even though it was a very inexpensive bottle, the party wine was surprisingly drinkable." "Tuy là một chai rượu rất rẻ tiền, nhưng rượu đãi tiệc lại ngon ngoài sức tưởng tượng.drinkfoodqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc