Hình nền cho uneasily
BeDict Logo

uneasily

/ʌnˈiːzɪli/ /ˌʌnˈiːzɪli/

Định nghĩa

adverb

Bồn chồn, không thoải mái, lo lắng.

Ví dụ :

Cậu học sinh ngồi bồn chồn trên ghế, nghịch ngợm cái bút, chờ giáo viên gọi đến tên mình.