adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, không thoải mái, lo lắng. In an uneasy manner. Ví dụ : "The student sat uneasily in the chair, fidgeting with his pen, waiting for the teacher to call on him. " Cậu học sinh ngồi bồn chồn trên ghế, nghịch ngợm cái bút, chờ giáo viên gọi đến tên mình. attitude mind sensation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc