adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, không dễ dàng. Not easy; difficult. Ví dụ : "The old wooden stairs made for an uneasy climb. " Cầu thang gỗ cũ kỹ khiến việc leo trèo trở nên khó khăn. attitude mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, lo lắng, không yên. Restless; disturbed by pain, anxiety Ví dụ : "Waiting for the test results made Maria feel uneasy. " Việc chờ kết quả kiểm tra khiến Maria cảm thấy bồn chồn, lo lắng không yên. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó xử, gượng gạo, không thoải mái. Not easy in manner; constrained Ví dụ : "He was behaving in an uneasy way." Anh ấy cư xử một cách gượng gạo, có vẻ không thoải mái. mind attitude sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, lo lắng, khó chịu. Causing discomfort or constraint Ví dụ : "The silence after I accidentally broke my mom's vase made me feel uneasy. " Sự im lặng sau khi tôi vô tình làm vỡ bình hoa của mẹ khiến tôi cảm thấy bồn chồn, không thoải mái. sensation mind attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc