adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô song, tuyệt đối, có một không hai. Without equal; unmatched. Ví dụ : "Her dedication to her studies was unequalled; she consistently earned the highest grades in every class. " Sự tận tâm của cô ấy đối với việc học là có một không hai; cô ấy luôn đạt điểm cao nhất trong mọi môn học. quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc