Hình nền cho unexhausted
BeDict Logo

unexhausted

/ˌʌnɪɡˈzɔːstɪd/ /ˌʌnɛɡˈzɔːstɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa mệt mỏi, không mệt mỏi, vẫn còn sức.

Ví dụ :

Sau một giấc ngủ ngắn, anh ấy cảm thấy vẫn còn sức và sẵn sàng giải quyết các công việc buổi chiều.