adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa mệt mỏi, không mệt mỏi, vẫn còn sức. Not exhausted. Ví dụ : "After a short nap, he felt unexhausted and ready to tackle the afternoon's tasks. " Sau một giấc ngủ ngắn, anh ấy cảm thấy vẫn còn sức và sẵn sàng giải quyết các công việc buổi chiều. physiology energy condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc