Hình nền cho unforested
BeDict Logo

unforested

/ˌʌnfɔːˈrɛstɪd/

Định nghĩa

adjective

Trống trải, không có rừng, trơ trụi.

Ví dụ :

"Patagonia is a vast, mostly unforested area in the south of Argentina."
Patagonia là một vùng đất rộng lớn, phần lớn trống trải, không có rừng ở miền nam Argentina.