Hình nền cho unhidden
BeDict Logo

unhidden

/ʌnˈhɪdn/ /ənˈhɪdn/

Định nghĩa

adjective

Không bị giấu, lộ ra, thấy rõ.

Ví dụ :

"The child's joy was unhidden as she opened her birthday presents. "
Niềm vui của đứa trẻ lộ rõ khi nó mở quà sinh nhật.