adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, cởi mở, không dè dặt. (of a person) Not reserved, without reservations. Ví dụ : "She gave an unreserved apology, admitting all her mistakes without hesitation. " Cô ấy đã xin lỗi một cách thẳng thắn và cởi mở, thừa nhận mọi lỗi lầm mà không hề dè dặt. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đặt trước, chưa đặt chỗ. Not booked in advance. Ví dụ : "We were able to get a table at the restaurant because it was an unreserved table. " Chúng tôi có thể có bàn ở nhà hàng vì đó là một bàn chưa đặt trước. service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ đặt chỗ, hủy bỏ đặt chỗ. To undo or cancel a reservation. Ví dụ : "I unreserved my hotel room because I found a cheaper one nearby. " Tôi đã hủy đặt phòng khách sạn vì tìm được một phòng khác rẻ hơn ở gần đó. service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc