

reservations
/ˌrɛzərˈveɪʃənz/ /ˌrɛzərˈveɪʃnz/



noun
Khu bảo tồn, khu dành riêng.


noun
Dải phân cách giữa.

noun
Sự bảo lưu, chế độ ưu tiên, chính sách ưu tiên.
Chính phủ đã thực hiện chính sách ưu tiên tại các trường đại học để đảm bảo nhiều sinh viên từ các đẳng cấp và bộ tộc thiệt thòi được tiếp cận với giáo dục đại học hơn.
