adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên vẹn, không hề hấn gì. Not harmed or damaged in any way; untouched. Ví dụ : "He was quite relieved to finish the conversation unscathed." Anh ấy thở phào nhẹ nhõm khi kết thúc cuộc trò chuyện mà không hề hấn gì. condition situation outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc