Hình nền cho untouched
BeDict Logo

untouched

/ʌnˈtʌt͡ʃt/

Định nghĩa

adjective

Nguyên vẹn, chưa đụng đến, chưa bị ảnh hưởng.

Ví dụ :

"There are practically no untouched forests left in Europe."
Ở châu Âu, hầu như không còn khu rừng nào còn nguyên vẹn, chưa bị tác động đến.
adjective

Chưa ăn, chưa dùng, còn nguyên.

Ví dụ :

"He left his vegetables untouched."
Anh ấy bỏ rau của mình còn nguyên, không đụng đến.
adjective

Chưa được đề cập, chưa được nhắc đến.

Ví dụ :

"Politics was an untouched topic in our family."
Chính trị là một chủ đề chưa từng được nhắc đến trong gia đình chúng tôi.