adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên vẹn, chưa đụng đến, chưa bị ảnh hưởng. Remaining in its original, pristine state, undamaged; not altered. Ví dụ : "There are practically no untouched forests left in Europe." Ở châu Âu, hầu như không còn khu rừng nào còn nguyên vẹn, chưa bị tác động đến. environment nature condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa ăn, chưa dùng, còn nguyên. Not eaten. Ví dụ : "He left his vegetables untouched." Anh ấy bỏ rau của mình còn nguyên, không đụng đến. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị ảnh hưởng, nguyên vẹn. Not influenced, affected or swayed. Ví dụ : "She was untouched by his tale of woes." Cô ấy hoàn toàn không bị lay động bởi câu chuyện khổ sở của anh ta. attitude character situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa đụng đến, nguyên vẹn, chưa hề hấn gì. Not having come in contact. Ví dụ : "Our chocolates are untouched by human hands." Sô-cô-la của chúng tôi hoàn toàn nguyên vẹn, chưa hề có ai chạm vào. condition quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được đề cập, chưa được nhắc đến. Not talked about. Ví dụ : "Politics was an untouched topic in our family." Chính trị là một chủ đề chưa từng được nhắc đến trong gia đình chúng tôi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc