Hình nền cho unsoldered
BeDict Logo

unsoldered

/ˌʌnˈsɒldəd/ /ˌʌnˈsɔːldəd/

Định nghĩa

verb

Tháo mối hàn, gỡ mối hàn.

Ví dụ :

Người kỹ thuật tháo mối hàn dây điện bị hỏng ra khỏi bảng mạch.