Hình nền cho soldering
BeDict Logo

soldering

/ˈsɑdəɹɪŋ/ /ˈsəʊld(ə)ɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hàn, gắn bằng thiếc.

Ví dụ :

Người thợ điện đang hàn các dây điện lại với nhau để sửa chữa đèn bị hỏng.