adjective🔗ShareChưa được đào tạo, không được huấn luyện, nghiệp dư. Lacking training, not having been instructed in something."The untrained puppy had accidents in the house because it hadn't learned where to go to the bathroom. "Con cún con chưa được huấn luyện đi vệ sinh đúng chỗ nên thường xuyên ị đùn trong nhà.abilityeducationjobhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc