Hình nền cho untrained
BeDict Logo

untrained

/ˌʌnˈtreɪnd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được đào tạo, không được huấn luyện, nghiệp dư.

Ví dụ :

Con cún con chưa được huấn luyện đi vệ sinh đúng chỗ nên thường xuyên ị đùn trong nhà.