

unwarranted
Định nghĩa
adjective
Vô lý, không thỏa đáng, không chính đáng.
Ví dụ :
Từ liên quan
inappropriate adjective
/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/ /ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/
Không phù hợp, không thích hợp, trái khoáy.
undeserved adjective
/ˌʌndɪˈzɜːvd/ /ˌʌndɪˈzɝːvd/
Không xứng đáng, oan uổng, bất công.
"He received an undeserved punishment for something he didn't do. "
Anh ấy phải chịu một hình phạt oan uổng vì một việc anh ấy không hề làm.
unjustified adjective
/ˌʌnˈdʒʌstɪfaɪd/
Vô lý, phi lý, không chính đáng.
unwarrantable adjective
/ˌʌnˈwɔːrəntəbl/ /ˌʌnˈwɑːrəntəbl/