verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ, che chở. To protect, keep safe (from danger). Ví dụ : "The security guard warranted the building against intruders during the night. " Người bảo vệ tòa nhà che chở tòa nhà khỏi những kẻ xâm nhập vào ban đêm. law right police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan. To give (someone) an assurance or guarantee (of something); also, with a double object: to guarantee (someone something). Ví dụ : "The store warranted me a refund if the product broke within a year. " Cửa hàng đảm bảo sẽ hoàn tiền cho tôi nếu sản phẩm bị hỏng trong vòng một năm. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan. To guarantee (something) to be (of a specified quality, value, etc.). Ví dụ : "The manufacturer warranted the phone to be free from defects for one year. " Nhà sản xuất đảm bảo điện thoại này không có lỗi trong vòng một năm. value business quality law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan, tin chắc. To guarantee as being true; (colloquially) to believe strongly. Ví dụ : "That tree is going to fall, I’ll warrant." Cái cây đó sắp đổ rồi, tôi tin chắc. law business right value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, ủy quyền. To authorize; to give (someone) sanction or warrant (to do something). Ví dụ : "I am warranted to search these premises fully." Tôi được ủy quyền khám xét toàn bộ khu vực này. law government politics right action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, bảo đảm, cho phép. To justify; to give grounds for. Ví dụ : "Circumstances arose that warranted the use of lethal force." Đã có những tình huống xảy ra khiến cho việc sử dụng vũ lực gây chết người là điều chính đáng/có thể chấp nhận được. law business moral philosophy right value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bảo đảm, có lệnh, có giấy phép. Authorized with a warrant. Ví dụ : "The search of the suspect's car was warranted because the police had a valid search warrant. " Việc khám xét xe của nghi phạm là có lệnh, vì cảnh sát đã có giấy lệnh khám xét hợp lệ. law government police right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, chính đáng, hợp lý. Deserved, necessary, appropriate. Ví dụ : "Under the circumstances, his outburst was not warranted." Trong tình hình đó, việc anh ta nổi nóng là không chính đáng. value moral attitude right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc