Hình nền cho guaranty
BeDict Logo

guaranty

/ˈɡæɹənti/

Định nghĩa

verb

Đảm bảo, cam đoan.

Ví dụ :

Cô giáo đảm bảo rằng tất cả học sinh sẽ nhận được điểm số công bằng.
noun

Sự bảo đảm, sự bảo lãnh, giấy bảo đảm.

Ví dụ :

"My uncle gave a guaranty for my student loan, ensuring the bank that he would pay if I couldn't. "
Chú tôi đã đứng ra bảo lãnh cho khoản vay sinh viên của tôi, đảm bảo với ngân hàng rằng chú ấy sẽ trả nợ nếu tôi không có khả năng chi trả.