Hình nền cho undeserved
BeDict Logo

undeserved

/ˌʌndɪˈzɜːvd/ /ˌʌndɪˈzɝːvd/

Định nghĩa

adjective

Không xứng đáng, oan uổng, bất công.

Ví dụ :

"He received an undeserved punishment for something he didn't do. "
Anh ấy phải chịu một hình phạt oan uổng vì một việc anh ấy không hề làm.