noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ hoa, chữ in hoa, ký tự hoa. Collective term for the capital letters A, B, C, ... as opposed to the small letters a, b, c, .... Ví dụ : "My teacher asked us to write our names in uppercase for the attendance sheet. " Cô giáo yêu cầu chúng tôi viết tên bằng chữ in hoa vào danh sách điểm danh. grammar language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết hoa, Chuyển thành chữ hoa. To convert (text) to upper case. Ví dụ : "Before submitting the report, please uppercase the title. " Trước khi nộp báo cáo, vui lòng viết hoa tiêu đề. computing writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết hoa, chữ hoa. Written in upper case; capital Ví dụ : "My teacher told me to write the title of my essay in uppercase. " Cô giáo bảo tôi viết tiêu đề bài luận của mình bằng chữ hoa. grammar language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc