verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trỗi dậy, đứng lên, mọc. To rise; to get up; to appear from below the horizon. Ví dụ : "The sun uprose, casting a warm glow over the schoolyard before the students arrived. " Mặt trời mọc lên, chiếu một thứ ánh sáng ấm áp xuống sân trường trước khi học sinh đến. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, vươn lên. To have an upward direction or inclination Ví dụ : "The sun uprose over the horizon, painting the sky with vibrant colors. " Mặt trời nhô lên trên đường chân trời, nhuộm bầu trời bằng những sắc màu rực rỡ. direction action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi dậy, khởi nghĩa, đứng lên. To rebel or revolt; to take part in an uprising. Ví dụ : "The students uprose against the unfair school policy. " Các sinh viên đã nổi dậy chống lại chính sách bất công của trường. politics action government military war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc