noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc nổi dậy, cuộc nổi loạn, cuộc bạo động. An act of revolt. Ví dụ : "The students' refusal to do their homework was seen as an act of revolt against the teacher. " Việc sinh viên từ chối làm bài tập về nhà được xem như một hành động nổi loạn chống lại giáo viên. politics government action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi dậy, làm phản, chống đối. To rebel, particularly against authority. Ví dụ : "The farmers had to revolt against the government to get what they deserved." Người nông dân buộc phải nổi dậy chống lại chính phủ để giành lại những gì họ xứng đáng được hưởng. politics government action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi dậy, chống đối, phản kháng. To repel greatly. Ví dụ : "Your brother revolts me!" Anh trai của bạn làm tôi thấy ghê tởm quá! politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi dậy, phản kháng, chống đối. To cause to turn back; to roll or drive back; to put to flight. Ví dụ : "The strong seawall was built to revolt the incoming tide and protect the town from flooding. " Bức tường biển vững chắc được xây dựng để đẩy lùi thủy triều dâng cao và bảo vệ thị trấn khỏi lũ lụt. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, phẫn nộ, kinh tởm. To be disgusted, shocked, or grossly offended; hence, to feel nausea; used with at. Ví dụ : "The stomach revolts at such food; his nature revolts at cruelty." Dạ dày cảm thấy ghê tởm với loại thức ăn như vậy; bản chất con người anh ta phẫn nộ trước sự tàn ác. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi dậy, chống đối, phản kháng. To turn away; to abandon or reject something; specifically, to turn away, or shrink, with abhorrence. Ví dụ : "Seeing the unfair grading system, the students revolted against the teacher's policies. " Thấy hệ thống chấm điểm bất công, sinh viên đã phản đối mạnh mẽ chính sách của giáo viên. attitude action politics government society state war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc